rǎn
nhiễm
bộ quynh · 5 nét

từ dùng trong "nhiễm nhiễm" (chậm chạp, từ từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ dùng trong "nhiễm nhiễm" (chậm chạp, từ từ)

  2. danh từ

    họ Nhiễm

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.