Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
chẳng sợ tan xương nát thịt, dám kéo hoàng đế xuống ngựa (người không sợ chết thì dám làm bất cứ điều gì) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chẳng sợ tan xương nát thịt, dám kéo hoàng đế xuống ngựa (người không sợ chết thì dám làm bất cứ điều gì) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
chẳng sợ thân bị xử lăng trì, dám kéo cả hoàng đế xuống ngựa (người không sợ chết dám làm bất cứ điều gì) [thành ngữ]
- ,。
Người không sợ hãi thì không có rào cản nào là quá cao.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chẳng sợ tan xương nát thịt, dám kéo hoàng đế xuống ngựa (người không sợ chết thì dám làm bất cứ điều gì) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chẳng sợ tan xương nát thịt, dám kéo hoàng đế xuống ngựa (người không sợ chết thì dám làm bất cứ điều gì) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
chẳng sợ thân bị xử lăng trì, dám kéo cả hoàng đế xuống ngựa (người không sợ chết dám làm bất cứ điều gì) [thành ngữ]
- ,。
Người không sợ hãi thì không có rào cản nào là quá cao.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.