舍得一身剐,敢把皇帝拉下马

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shědeshēnguǎ,gǎnhuángxià

chẳng sợ tan xương nát thịt, dám kéo hoàng đế xuống ngựa (người không sợ chết thì dám làm bất cứ điều gì) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chẳng sợ tan xương nát thịt, dám kéo hoàng đế xuống ngựa (người không sợ chết thì dám làm bất cứ điều gì) [thành ngữ]

  2. tính từ

    chẳng sợ thân bị xử lăng trì, dám kéo cả hoàng đế xuống ngựa (người không sợ chết dám làm bất cứ điều gì) [thành ngữ]

    • Người không sợ hãi thì không có rào cản nào là quá cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.