/
舒
舒
thư
⾆bộ thiệt · 12 nétthoải mái; thư thái; dễ chịu
5 nghĩa#22820
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thoải mái; thư thái; dễ chịu
- ,。
Xin bạn hãy thư giãn một chút, nghỉ ngơi thoải mái.
- 貳动động từ
duỗi ra; thoải mái; thư thái
- 。
Mời bạn vươn vai một chút.
- 參动động từ
duỗi ra; thư giãn; thoải mái
- 。
Xin hãy mở bản đồ ra.
- 肆形tính từ
thong thả; thư thái
- 。
Anh ấy đang sống một cuộc sống thoải mái.
- 伍名danh từ
họ Thư
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舒
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thoải mái; thư thái; dễ chịu
- ,。
Xin bạn hãy thư giãn một chút, nghỉ ngơi thoải mái.
- 貳动động từ
duỗi ra; thoải mái; thư thái
- 。
Mời bạn vươn vai một chút.
- 參动động từ
duỗi ra; thư giãn; thoải mái
- 。
Xin hãy mở bản đồ ra.
- 肆形tính từ
thong thả; thư thái
- 。
Anh ấy đang sống một cuộc sống thoải mái.
- 伍名danh từ
họ Thư
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.