shū
thư
bộ thiệt · 12 nét

thoải mái; thư thái; dễ chịu

5 nghĩa#22820
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoải mái; thư thái; dễ chịu

    • Xin bạn hãy thư giãn một chút, nghỉ ngơi thoải mái.

  2. động từ

    duỗi ra; thoải mái; thư thái

    • Mời bạn vươn vai một chút.

  3. động từ

    duỗi ra; thư giãn; thoải mái

    • Xin hãy mở bản đồ ra.

  4. tính từ

    thong thả; thư thái

    • Anh ấy đang sống một cuộc sống thoải mái.

  5. danh từ

    họ Thư

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.