Tới nội dung chính

舓

舓
shì
thị
⾆bộ thiệt · 14 nét

liếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    liếm(kế thừa)

    • 。

      Chú chó con thích liếm tay tôi.

  2. 貳动động từ

    liếm(kế thừa)

舓
shì
thị
BỘ THỦ⾆
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu