/
舍
舍
xả
⾆bộ thiệt · 8 nétbố thí; cho bố thí
1 nghĩa#21827
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bố thí; cho bố thí
- 。
Anh ấy đã từ bỏ tất cả tài sản.
舍
xá
⾆bộ thiệt · 8 nétnơi ở; nhà (thán từ khiêm nhường)
4 nghĩa#21827
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi ở; nhà (thán từ khiêm nhường)
- ,。
Nhà tôi rất gần trường, ngay cạnh ký túc xá.
- 貳代đại từ
(khiêm) từ dùng để gọi người thân bề dưới của mình (như em, con…)
- 。
Em trai tôi năm nay hai mươi tuổi.
- 參名danh từ
họ Xá
- 肆量lượng từ
đơn vị đo khoảng cách cổ đại bằng 30 dặm (lý)
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舍
Phồn thể捨
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bố thí; cho bố thí
- 。
Anh ấy đã từ bỏ tất cả tài sản.
舍
Phồn thể捨
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi ở; nhà (thán từ khiêm nhường)
- ,。
Nhà tôi rất gần trường, ngay cạnh ký túc xá.
- 貳代đại từ
(khiêm) từ dùng để gọi người thân bề dưới của mình (như em, con…)
- 。
Em trai tôi năm nay hai mươi tuổi.
- 參名danh từ
họ Xá
- 肆量lượng từ
đơn vị đo khoảng cách cổ đại bằng 30 dặm (lý)
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.