shě
xả
bộ thiệt · 8 nét

bố thí; cho bố thí

1 nghĩa#21827
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bố thí; cho bố thí

    • Anh ấy đã từ bỏ tất cả tài sản.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.