脚踩两只船

脚踩两只船
jiǎocǎiliǎngzhīchuán
cước thải lưỡng chích thuyền

chân đạp hai thuyền; đứng giữa hai đầu [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chân đạp hai thuyền; đứng giữa hai đầu [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy bắt cá hai tay, không biết nên chọn ai.

  2. động từ

    chân đạp hai thuyền (không chung thủy; đứng núi này trông núi nọ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn bắt cá hai tay.

  3. động từ

    chân đạp hai thuyền (vừa lòng hai bên; ngoại tình) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta bắt cá hai tay, cuối cùng chẳng có gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.