Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
脚踏两只船
chân đạp hai thuyền; đứng giữa hai đầu [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
chân đạp hai thuyền; đứng giữa hai đầu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bắt cá hai tay, không biết nên chọn ai.
- 貳动động từ
chân đạp hai thuyền (không chung thủy; đứng núi này trông núi nọ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn bắt cá hai tay.
- 參动động từ
chân đạp hai thuyền (vừa lòng hai bên; ngoại tình) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bắt cá hai tay, cuối cùng chẳng có gì cả.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
chân đạp hai thuyền; đứng giữa hai đầu [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
chân đạp hai thuyền; đứng giữa hai đầu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bắt cá hai tay, không biết nên chọn ai.
- 貳动động từ
chân đạp hai thuyền (không chung thủy; đứng núi này trông núi nọ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn bắt cá hai tay.
- 參动động từ
chân đạp hai thuyền (vừa lòng hai bên; ngoại tình) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bắt cá hai tay, cuối cùng chẳng có gì cả.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày