背叛

背叛
bèipàn
bối phản

phản bội; bội phản

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1919
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; bội phản

    不忠实;违背承诺或信任bù zhōngshíxing;wéibèi chéngnuò huò xìnrèn

    • Anh ta đã phản bội bạn của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.