忠诚

忠诚
zhōngchéng
trung thành

trung thành; trung tín

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3479
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trung thành; trung tín

    对人或事物真心实意、不背弃的态度duì rén huò shìwù zhēnxīn shíyì、bù bèijìqì de tàidu

    • Anh ấy là một người bạn trung thành.

  2. tính từ

    trung thành; tận tụy

    完全相信和支持,不背弃或欺骗wánquán xiāngxìn hé zhīchí, bù bèiqì huò qīpiàn

  3. danh từ

    lòng trung thành; tấm lòng son

    对人或事物真心真意,不背弃的品质duì rén huò shìwù zhēnxīn zhēnyì、búbèiqì de pǐnzhì

    • Anh ấy rất trung thành với công ty.

  4. tính từ

    độ trung thực; độ chính xác; fidelity

    对人或事真心不变;始终如一duì rén huò shì zhēnxīn búbiàn;shǐzhōng rúyī

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.