忠诚
trung thành; trung tín
NGHĨA
- 壹形tính từ
trung thành; trung tín
中对人或事物真心实意、不背弃的态度duì rén huò shìwù zhēnxīn shíyì、bù bèijìqì de tàidu
- 。
Anh ấy là một người bạn trung thành.
- 貳形tính từ
trung thành; tận tụy
中完全相信和支持,不背弃或欺骗wánquán xiāngxìn hé zhīchí, bù bèiqì huò qīpiàn
- 參名danh từ
lòng trung thành; tấm lòng son
中对人或事物真心真意,不背弃的品质duì rén huò shìwù zhēnxīn zhēnyì、búbèiqì de pǐnzhì
- 。
Anh ấy rất trung thành với công ty.
- 肆形tính từ
độ trung thực; độ chính xác; fidelity
中对人或事真心不变;始终如一duì rén huò shì zhēnxīn búbiàn;shǐzhōng rúyī
trung thành; trung tín
NGHĨA
- 壹形tính từ
trung thành; trung tín
中对人或事物真心实意、不背弃的态度duì rén huò shìwù zhēnxīn shíyì、bù bèijìqì de tàidu
- 。
Anh ấy là một người bạn trung thành.
- 貳形tính từ
trung thành; tận tụy
中完全相信和支持,不背弃或欺骗wánquán xiāngxìn hé zhīchí, bù bèiqì huò qīpiàn
- 參名danh từ
lòng trung thành; tấm lòng son
中对人或事物真心真意,不背弃的品质duì rén huò shìwù zhēnxīn zhēnyì、búbèiqì de pǐnzhì
- 。
Anh ấy rất trung thành với công ty.
- 肆形tính từ
độ trung thực; độ chính xác; fidelity
中对人或事真心不变;始终如一duì rén huò shì zhēnxīn búbiàn;shǐzhōng rúyī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù