/
忠贞
忠贞
trung trinh
trung thành và kiên trinh; trung trinh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30377
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trung thành và kiên trinh; trung trinh
- 。
Anh ấy là một người trung thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
忠贞
Phồn thể忠貞
trung trinh
trung thành và kiên trinh; trung trinh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30377
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trung thành và kiên trinh; trung trinh
- 。
Anh ấy là một người trung thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù