Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
信任
信任
tín nhiệm
tin tưởng; tín nhiệm
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1016
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tin tưởng; tín nhiệm
- 。
Tôi tin tưởng anh ấy.
- 貳动động từ
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
中相信某人或某事物是好的、可靠的xiāngxìn mǒurén huò mǒushìwù shì hǎo de、kěkào de
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
信任
Phồn thể信
tín nhiệm
tin tưởng; tín nhiệm
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1016
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tin tưởng; tín nhiệm
- 。
Tôi tin tưởng anh ấy.
- 貳动động từ
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
中相信某人或某事物是好的、可靠的xiāngxìn mǒurén huò mǒushìwù shì hǎo de、kěkào de
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại