信任

信任
xìnrèn
tín nhiệm

tin tưởng; tín nhiệm

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1016
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng; tín nhiệm

    • Tôi tin tưởng anh ấy.

  2. động từ

    tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)

    相信某人或某事物是好的、可靠的xiāngxìn mǒurén huò mǒushìwù shì hǎo de、kěkào de

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.