Tới nội dung chính

忠心

忠心
zhōngxīn
trung tâm

lòng trung thành; tận tâm; trung thành

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#10855
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lòng trung thành; tận tâm; trung thành

    中对人或事物的真诚和忠实的感情duì rén huò shìwù de zhēnchéng hé zhōngshí de gǎnqíng

    • 。

      Anh ấy rất tận tâm với công việc.

  2. 貳形tính từ

    lòng trung thành; tận tâm; trung thành

    中完全真诚地对待某人或某事wánquán zhēnchéng de duìdài mǒurén huò mǒushì

    • 。

      Anh ấy là một người bạn trung thành.

  3. 參名danh từ

    lòng trung thành; tấm lòng son

    中对人或事业真诚、不背叛的心意duì rén huò shìyè zhēnchéng、bù bèipàn de xīnyì

    • 。

      Anh ấy rất trung thành với công ty.

  4. 肆名danh từ

    tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí

    中一心一意对某人忠诚、不背叛的思想感情yī xīn yī yì duì mǒu rén zhōngchéng、bù bèi pàn de sīxiǎng gǎnqíng

    • 。

      Anh ấy là một người trung thành.

忠
zhōng
trung
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu