效忠

效忠
xiàozhōng
hiệu trung

trung thành; tận trung; thề trung thành

1 nghĩa#8011
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trung thành; tận trung; thề trung thành

    对某人或某个团体表示忠诚、尽心尽力duì mǒurén huò mǒu gè tuántǐ biǎoshì zhōngchéng、jìnxīn jìnlì

    • Anh ấy đã thề trung thành với đất nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.