Tới nội dung chính

效忠

效忠
xiàozhōng
hiệu trung

trung thành; tận trung; thề trung thành

1 nghĩa#8011
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trung thành; tận trung; thề trung thành

    中对某人或某个团体表示忠诚、尽心尽力duì mǒurén huò mǒu gè tuántǐ biǎoshì zhōngchéng、jìnxīn jìnlì

    • 。

      Anh ấy đã thề trung thành với đất nước.

效
xiào
hiệu
BỘ THỦ⽁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu