/
效忠
效忠
hiệu trung
trung thành; tận trung; thề trung thành
1 nghĩa#8011
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trung thành; tận trung; thề trung thành
中对某人或某个团体表示忠诚、尽心尽力duì mǒurén huò mǒu gè tuántǐ biǎoshì zhōngchéng、jìnxīn jìnlì
- 。
Anh ấy đã thề trung thành với đất nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
效忠
Phồn thể效
hiệu trung
trung thành; tận trung; thề trung thành
1 nghĩa#8011
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trung thành; tận trung; thề trung thành
中对某人或某个团体表示忠诚、尽心尽力duì mǒurén huò mǒu gè tuántǐ biǎoshì zhōngchéng、jìnxīn jìnlì
- 。
Anh ấy đã thề trung thành với đất nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)