耳听为虚,眼见为实

耳听为虚,眼见为实
ěrtīngwéi,yǎnjiànwéishí

tai nghe là hư, mắt thấy mới thật; trăm nghe không bằng một thấy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tai nghe là hư, mắt thấy mới thật; trăm nghe không bằng một thấy [thành ngữ]

    • Nghe thì hư, thấy thì thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.