Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
耳听为虚,眼见为实
耳听为虚,眼见为实
tai nghe là hư, mắt thấy mới thật; trăm nghe không bằng một thấy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tai nghe là hư, mắt thấy mới thật; trăm nghe không bằng một thấy [thành ngữ]
- ,。
Nghe thì hư, thấy thì thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
耳听为虚,眼见为实
Phồn thể耳聽為虛,眼見為實
tai nghe là hư, mắt thấy mới thật; trăm nghe không bằng một thấy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tai nghe là hư, mắt thấy mới thật; trăm nghe không bằng một thấy [thành ngữ]
- ,。
Nghe thì hư, thấy thì thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)