Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美国海岸警卫队
美国海岸警卫队
mỹ quốc hải ngạn cảnh vệ đội
Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ
- 。
Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ là một nhánh của Lực lượng Vũ trang Hoa Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
美国海岸警卫队
Phồn thể美國海岸警衛隊
mỹ quốc hải ngạn cảnh vệ đội
Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ
- 。
Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ là một nhánh của Lực lượng Vũ trang Hoa Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ