缺乏

缺乏
quē
khuyết phạp

thiếu; thiếu hụt; không có đủ

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4858
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thiếu; thiếu hụt; không có đủ

    没有足够的;不够méiyǒu zúngòu de;búgòu

    • Chúng tôi thiếu kinh nghiệm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.