Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).
/
罐
罐
quán
⽸bộ phữu · 23 nétấm; bình; bình đựng nước
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11862
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấm; bình; bình đựng nước
中盛放液体或食物的容器;通常用陶瓷或金属制成chéngfàng yètǐ huò shíwù de róngjì; tōngcháng yòng táocí huò jīnshǔ zhìchéng
- 。
Cái lọ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bình và âu (đồ đựng)
中装东西的容器,通常是圆形的。zhuāng dōngxi de róngjì, tōngcháng shì yuánxíng de。
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
罐
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấm; bình; bình đựng nước
中盛放液体或食物的容器;通常用陶瓷或金属制成chéngfàng yètǐ huò shíwù de róngjì; tōngcháng yòng táocí huò jīnshǔ zhìchéng
- 。
Cái lọ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bình và âu (đồ đựng)
中装东西的容器,通常是圆形的。zhuāng dōngxi de róngjì, tōngcháng shì yuánxíng de。
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 缺quēthiếu hụt; không đủ; bất túc
- 钵bōbát; chậu nhỏ
- 缸gāngbình và âu (đồ đựng)
- 坛tánhũ đất; vò đất
- 䍃yáobình; vò (cổ)
- 缶fǒuđồ gốm; gốm sứ
- 罁gāngbiến thể cũ của 缸[gang1]
- 罂yīngbình miệng nhỏ; hũ nhỏ
- 罄qìngrút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 罅xiàkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 罉chēngkhí phách; khí thế; bản lĩnh
- 罍léito bình rượu lớn; bình đất nung