Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
/
含有
含有
hàm hữu
chứa; bao gồm; có chứa
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#12494
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa; bao gồm; có chứa
中里面有;包括lǐmiàn yǒu;bāokuò
- ?
Giá này đã bao gồm thuế chưa?
- 貳动động từ
chứa đựng; bao hàm
中包括在里面;包含bāokuò zài lǐmiàn;bāohán
- ?
Cái hộp này chứa gì?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
含有
Phồn thể含
hàm hữu
chứa; bao gồm; có chứa
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#12494
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa; bao gồm; có chứa
中里面有;包括lǐmiàn yǒu;bāokuò
- ?
Giá này đã bao gồm thuế chưa?
- 貳动động từ
chứa đựng; bao hàm
中包括在里面;包含bāokuò zài lǐmiàn;bāohán
- ?
Cái hộp này chứa gì?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối