安全感

安全感
ānquángǎn
an toàn cảm

cảm giác an toàn; cảm giác được bảo vệ

1 nghĩa#9626
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác an toàn; cảm giác được bảo vệ

    感到安心、有保护、不害怕的心理感受gǎndào ānxīn、yǒu bǎohù、búhàipà de xīnlǐ gǎnshòu

    • Anh ấy đã cho tôi cảm giác an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.