xià
bộ phữu · 17 nét

khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

    • Trên tường có một vết nứt.

  2. danh từ

    oán hận; bất mãn

    • Giữa họ có hiềm khích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.