Tới nội dung chính

缶

缶
fǒu
phữu
⽸bộ phữu · 6 nét

đồ gốm; gốm sứ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồ gốm; gốm sứ

    • 。

      Cái hũ này là đồ cổ.

缶
fǒu
phữu
BỘ THỦ⽸
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu