Tới nội dung chính

缺

缺
quē
khuyết
⽸bộ phữu · 10 nét

thiếu hụt; không đủ; bất túc

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#7301
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thiếu hụt; không đủ; bất túc

    中不足;不够búzú; búgòu

    • 。

      Chúng tôi không thiếu tiền.

  2. 貳动động từ

    thiếu; khuyết; còn thiếu

    中没有;不够méiyǒu;búgòu

    • 。

      Chúng tôi thiếu một người.

  3. 參动động từ

    thiếu; khuyết; thiếu hụt

    中没有足够的东西;不够méiyǒu zúngòu de dōngxi、búgòu

    • 。

      Chúng tôi thiếu tiền.

  4. 肆形tính từ

    thiếu; thiếu hụt; khuyết

    中不足;没有búzú;méiyǒu

    • 。

      Ở đây thiếu nước.

  5. 伍名danh từ

    thiếu; khuyết; vắng mặt; chỗ trống; vị trí còn khuyết

    中缺少的位置或职位quēshǎo de wèizhì huò zhíwèi

    • 。

      Vị trí này có chỗ trống.

缺
quē
khuyết
BỘ THỦ⽸
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu