缺
thiếu hụt; không đủ; bất túc
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu hụt; không đủ; bất túc
中不足;不够búzú; búgòu
- 。
Chúng tôi không thiếu tiền.
- 貳动động từ
thiếu; khuyết; còn thiếu
中没有;不够méiyǒu;búgòu
- 。
Chúng tôi thiếu một người.
- 參动động từ
thiếu; khuyết; thiếu hụt
中没有足够的东西;不够méiyǒu zúngòu de dōngxi、búgòu
- 。
Chúng tôi thiếu tiền.
- 肆形tính từ
thiếu; thiếu hụt; khuyết
中不足;没有búzú;méiyǒu
- 。
Ở đây thiếu nước.
- 伍名danh từ
thiếu; khuyết; vắng mặt; chỗ trống; vị trí còn khuyết
中缺少的位置或职位quēshǎo de wèizhì huò zhíwèi
- 。
Vị trí này có chỗ trống.
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu hụt; không đủ; bất túc
中不足;不够búzú; búgòu
- 。
Chúng tôi không thiếu tiền.
- 貳动động từ
thiếu; khuyết; còn thiếu
中没有;不够méiyǒu;búgòu
- 。
Chúng tôi thiếu một người.
- 參动động từ
thiếu; khuyết; thiếu hụt
中没有足够的东西;不够méiyǒu zúngòu de dōngxi、búgòu
- 。
Chúng tôi thiếu tiền.
- 肆形tính từ
thiếu; thiếu hụt; khuyết
中不足;没有búzú;méiyǒu
- 。
Ở đây thiếu nước.
- 伍名danh từ
thiếu; khuyết; vắng mặt; chỗ trống; vị trí còn khuyết
中缺少的位置或职位quēshǎo de wèizhì huò zhíwèi
- 。
Vị trí này có chỗ trống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 罐guànbình; hũ; lon; hộp
- 钵bōbát; chậu nhỏ
- 缸gāngbình và âu (đồ đựng)
- 坛tánhũ đất; vò đất
- 䍃yáobình; vò (cổ)
- 缶fǒuđồ gốm; gốm sứ
- 罁gāngbiến thể cũ của 缸[gang1]
- 罂yīngbình miệng nhỏ; hũ nhỏ
- 罄qìngrút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 罅xiàkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 罉chēngkhí phách; khí thế; bản lĩnh
- 罍léito bình rượu lớn; bình đất nung