Tới nội dung chính

钵

钵
bō
bát
⾦bộ kim · 10 nét

bát; chậu nhỏ

3 nghĩa#24674
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bát; chậu nhỏ

    • 。

      Cái bát này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    búa khí nén; búa hơi

    • 。

      Nhà sư cầm bát đi khất thực.

  3. 參名danh từ

    bát; cái bát

    • 。

      Cái bát này dùng để đựng cơm.

钵
bō
bát
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu