/
钵
钵
bát
⾦bộ kim · 10 nétbát; chậu nhỏ
3 nghĩa#24674
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bát; chậu nhỏ
- 。
Cái bát này rất đẹp.
- 貳名danh từ
búa khí nén; búa hơi
- 。
Nhà sư cầm bát đi khất thực.
- 參名danh từ
bát; cái bát
- 。
Cái bát này dùng để đựng cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
钵
Phồn thể缽
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bát; chậu nhỏ
- 。
Cái bát này rất đẹp.
- 貳名danh từ
búa khí nén; búa hơi
- 。
Nhà sư cầm bát đi khất thực.
- 參名danh từ
bát; cái bát
- 。
Cái bát này dùng để đựng cơm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo