富含

富含
hán
phú hàm

giàu (chất); chứa nhiều

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34147
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giàu (chất); chứa nhiều

    • C

      Loại trái cây này rất giàu vitamin C.

  2. động từ

    giàu; phong phú về; chứa nhiều

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.