Tới nội dung chính

罄

罄
qìng
khánh
⽸bộ phữu · 17 nét

rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng

    • 。

      Anh ấy đã dùng hết tiền rồi.

  2. 貳动động từ

    làm kiệt sức; tiêu hao hết

    • 。

      Tiền của anh ấy đã cạn kiệt rồi.

  3. 參形tính từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

    • 。

      Anh ấy đã tiêu hết tiền rồi.

罄
qìng
khánh
BỘ THỦ⽸
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu