gāng
cang
bộ phữu · 9 nét

thùng lớn; thùng to

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37295Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thùng lớn; thùng to

    • Cái chum này rất lớn.

  2. danh từ

    bình và âu (đồ đựng)

    • Trong cái chum này có nước.

  3. lượng từ

    bình; cái (phục vụ đếm số lần giặt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái vò, bình gốm (tượng hình))BỘ
  • công(công việc, thợ thủ công)HÀI THANH

Cái chum là vật bằng gốm do thợ thủ công nặn ra.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.