/
罁
罁
⽸bộ phữu · 14 nét
thùng lớn; thùng to
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thùng lớn; thùng to(kế thừa)
- 。
Cái chum này rất lớn.
- 貳名danh từ
bình và âu (đồ đựng)(kế thừa)
- 。
Trong cái chum này có nước.
- 參量lượng từ
bình; cái (phục vụ đếm số lần giặt)(kế thừa)
罁
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thùng lớn; thùng to(kế thừa)
- 。
Cái chum này rất lớn.
- 貳名danh từ
bình và âu (đồ đựng)(kế thừa)
- 。
Trong cái chum này có nước.
- 參量lượng từ
bình; cái (phục vụ đếm số lần giặt)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 缺quēthiếu hụt; không đủ; bất túc
- 罐guànbình; hũ; lon; hộp
- 钵bōbát; chậu nhỏ
- 缸gāngbình và âu (đồ đựng)
- 坛tánhũ đất; vò đất
- 䍃yáobình; vò (cổ)
- 缶fǒuđồ gốm; gốm sứ
- 罂yīngbình miệng nhỏ; hũ nhỏ
- 罄qìngrút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 罅xiàkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 罉chēngkhí phách; khí thế; bản lĩnh
- 罍léito bình rượu lớn; bình đất nung