Tới nội dung chính

罁

罁
gāng
⽸bộ phữu · 14 nét

thùng lớn; thùng to

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thùng lớn; thùng to(kế thừa)

    • 。

      Cái chum này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    bình và âu (đồ đựng)(kế thừa)

    • 。

      Trong cái chum này có nước.

  3. 參量lượng từ

    bình; cái (phục vụ đếm số lần giặt)(kế thừa)

罁
gāng
BỘ THỦ⽸
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu