具备

具备
bèi
cụ bị

có đủ; trang bị đầy đủ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#11362
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có đủ; trang bị đầy đủ

    有;拥有;具有某种条件或能力yǒu;yōngyǒu;jùyǒu mǒuzhǒng tiáojiàn huò néngglì

    • Anh ấy có năng lực lãnh đạo.

  2. động từ

    có đủ; đáp ứng (điều kiện, yêu cầu)

    有某种需要的条件或能力yǒu mǒu zhǒng xūyào de tiáojiàn huò néngglì

    • Anh ấy đã đủ điều kiện để làm giáo viên.

  3. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    有;拥有yǒu;yōngyǒu

    • Anh ấy có khả năng lãnh đạo.

  4. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    有;拥有yǒu; yōngyǒu

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.