Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
/
讨论
讨论
thảo luận
thảo luận; bàn bạc
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1340
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thảo luận; bàn bạc
中两个或多个人交换意见和看法liǎng gè huò duō gè rén jiāohuàn yìjiàn hé kànfǎ
- 。
Chúng ta hãy thảo luận vấn đề này một chút.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
讨论
Phồn thể討論
thảo luận
thảo luận; bàn bạc
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1340
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thảo luận; bàn bạc
中两个或多个人交换意见和看法liǎng gè huò duō gè rén jiāohuàn yìjiàn hé kànfǎ
- 。
Chúng ta hãy thảo luận vấn đề này một chút.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]