Tới nội dung chính

门口

门口
ménkǒu
môn khẩu

cửa; cổng; cửa ra vào

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3373Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cửa; cổng; cửa ra vào

    中房间或建筑物的入口处fángjiān huò jiànzhúwù de rùkǒu chǔ

    • ?

      Có ai ở cửa không?

    • 。

      Anh ấy đứng ở cổng trường chờ tôi.

  2. 貳名danh từ

    cửa; cổng; môn

    中房子或建筑物的出入口处fángzi huò jiànzhúwù de chūrù kǒu chù

    • 。

      Ở cổng có rất nhiều người.

门
mén
môn
BỘ THỦ⾨
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu