经历

经历
jīng
kinh lịch

kinh nghiệm; trải nghiệm

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1225Lượng từ 次 / 段
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh nghiệm; trải nghiệm

    某人亲身感受或遇到的事情mǒu rén qīnshēn gǎnshòu huò yùdào de shìqing

    • Đây là một trải nghiệm khó quên.

  2. động từ

    trải qua; kinh qua

    亲身遇到或经过某种事情qīnshēn yùdào huò jīngguò mǒuzhǒng shìqing

    • Tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.