Tới nội dung chính

经历

经历
jīnglì
kinh lịch

kinh nghiệm; trải nghiệm

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1225Lượng từ 次 / 段
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kinh nghiệm; trải nghiệm

    中某人亲身感受或遇到的事情mǒu rén qīnshēn gǎnshòu huò yùdào de shìqing

    • 。

      Đây là một trải nghiệm khó quên.

  2. 貳动động từ

    trải qua; kinh qua

    中亲身遇到或经过某种事情qīnshēn yùdào huò jīngguò mǒuzhǒng shìqing

    • 。

      Tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.

经
jīng
kinh
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu