路过

路过
guò
lộ quá

đi ngang qua; đi qua

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6141
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi ngang qua; đi qua

    从某个地方经过或走过cóng mǒu ge dìfang jīngguò huò zǒuguò

    • Tôi đi ngang qua cửa hàng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.