简
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
中不复杂;容易明白bù fùzá; róngyì míngbai
- 。
Vấn đề này rất đơn giản.
- 貳名danh từ
thư; lá thư; niềm tin; tín
中用来传递信息的文字记录yònglái chuándi xìnxī de wénzì jìlù
- 。
Tôi đã viết cho bạn một lá thư.
- 參动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
中从许多人或事物中挑选出来cóng xǔduō rén huò shìwù zhōng tiāoxuǎn chūlái
- 。
Xin bạn giải thích ngắn gọn một chút.
- 肆动động từ
lấy; lựa chọn; lấy được
中选择;挑选xuǎnzé、tiāoxuǎn
- 。
Xin bạn chọn một cái.
- 伍形tính từ
cây xuân (Ailanthus altissima)
中不复杂;容易理解bù fùzá; róngyì lǐjiě
- 陸名danh từ
(văn) cha; phụ thân
中古代用来写字的竹片gǔdài yònglái xiězì de zhúpiàn
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
中不复杂;容易明白bù fùzá; róngyì míngbai
- 。
Vấn đề này rất đơn giản.
- 貳名danh từ
thư; lá thư; niềm tin; tín
中用来传递信息的文字记录yònglái chuándi xìnxī de wénzì jìlù
- 。
Tôi đã viết cho bạn một lá thư.
- 參动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
中从许多人或事物中挑选出来cóng xǔduō rén huò shìwù zhōng tiāoxuǎn chūlái
- 。
Xin bạn giải thích ngắn gọn một chút.
- 肆动động từ
lấy; lựa chọn; lấy được
中选择;挑选xuǎnzé、tiāoxuǎn
- 。
Xin bạn chọn một cái.
- 伍形tính từ
cây xuân (Ailanthus altissima)
中不复杂;容易理解bù fùzá; róngyì lǐjiě
- 陸名danh từ
(văn) cha; phụ thân
中古代用来写字的竹片gǔdài yònglái xiězì de zhúpiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)
- 范fànhình thức; kiểu dáng; mẫu