Tới nội dung chính

简

简
jiǎn
giản
⽵bộ trúc · 13 nét

đơn giản; thuần túy; ngây thơ

6 nghĩa#4484
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đơn giản; thuần túy; ngây thơ

    中不复杂;容易明白bù fùzá; róngyì míngbai

    • 。

      Vấn đề này rất đơn giản.

  2. 貳名danh từ

    thư; lá thư; niềm tin; tín

    中用来传递信息的文字记录yònglái chuándi xìnxī de wénzì jìlù

    • 。

      Tôi đã viết cho bạn một lá thư.

  3. 參动động từ

    chọn lọc; tuyển chọn

    中从许多人或事物中挑选出来cóng xǔduō rén huò shìwù zhōng tiāoxuǎn chūlái

    • 。

      Xin bạn giải thích ngắn gọn một chút.

  4. 肆动động từ

    lấy; lựa chọn; lấy được

    中选择;挑选xuǎnzé、tiāoxuǎn

    • 。

      Xin bạn chọn một cái.

  5. 伍形tính từ

    cây xuân (Ailanthus altissima)

    中不复杂;容易理解bù fùzá; róngyì lǐjiě

  6. 陸名danh từ

    (văn) cha; phụ thân

    中古代用来写字的竹片gǔdài yònglái xiězì de zhúpiàn

简
jiǎn
giản
BỘ THỦ⽵
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu