suàn
toán
bộ trúc · 14 nét

tính toán; tính ra; coi như; xem là

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1031
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính toán; tính ra; coi như; xem là

    用数学方法计算数字或结果yòng shùxué fāngfǎ jìsuàn shùzì huò jiéguǒ

    • Bạn có thể giúp tôi tính một chút không?

  2. động từ

    tính; tính vào; bao gồm; coi như; xem là

    把某人或某物列入其中;包括在内bǎ mǒu rén huò mǒu wù lièrù qī zhōng; bāokuò zài nèi

    • Cũng tính cả tôi vào.

  3. động từ

    coi là; xem là; tính là

    觉得;认为juéde; rènwéi

    • Bạn tính là gì?

  4. động từ

    đếm; tính toán; có giá trị; có trọng lượng

    用数学方法计算数字或结果yòng shùxué fāngfǎ jìsuàn shùzì huò jiéguǒ

    • Bạn đếm xem có bao nhiêu người.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.