笨
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu
中不聪明;理解和学习能力弱bù cōngmíng;lǐjiě hé xuéxí néngglì ruò
- 。
Anh ấy rất ngốc.
- 貳形tính từ
ngớ ngẩn; đần độn
中不聪明;智力差bù cōngminghuà;zhìlì chà
- !
Bạn thật ngốc!
- 參形tính từ
chậm chạp; đần độn
中反应慢、不聪明的fǎnyìng màn、bù cōngmíng de
- ,。
Anh ấy rất chậm hiểu, học rất chậm.
- 肆形tính từ
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
中动作不灵活;不聪慧;做事不熟练dòngzuò bù línghuó; bù cōnghuì; zuòshì bù shúliàn
- 伍形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
中不聪明;智力低bù cōngmíng;zhìlì dī
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu
中不聪明;理解和学习能力弱bù cōngmíng;lǐjiě hé xuéxí néngglì ruò
- 。
Anh ấy rất ngốc.
- 貳形tính từ
ngớ ngẩn; đần độn
中不聪明;智力差bù cōngminghuà;zhìlì chà
- !
Bạn thật ngốc!
- 參形tính từ
chậm chạp; đần độn
中反应慢、不聪明的fǎnyìng màn、bù cōngmíng de
- ,。
Anh ấy rất chậm hiểu, học rất chậm.
- 肆形tính từ
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
中动作不灵活;不聪慧;做事不熟练dòngzuò bù línghuó; bù cōnghuì; zuòshì bù shúliàn
- 伍形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
中不聪明;智力低bù cōngmíng;zhìlì dī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)
- 范fànhình thức; kiểu dáng; mẫu