bèn
đần
bộ trúc · 11 nét

ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#3286
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu

    不聪明;理解和学习能力弱bù cōngmíng;lǐjiě hé xuéxí néngglì ruò

    • Anh ấy rất ngốc.

  2. tính từ

    ngớ ngẩn; đần độn

    不聪明;智力差bù cōngminghuà;zhìlì chà

    • Bạn thật ngốc!

  3. tính từ

    chậm chạp; đần độn

    反应慢、不聪明的fǎnyìng màn、bù cōngmíng de

    • Anh ấy rất chậm hiểu, học rất chậm.

  4. tính từ

    chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

    动作不灵活;不聪慧;做事不熟练dòngzuò bù línghuó; bù cōnghuì; zuòshì bù shúliàn

  5. tính từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

    不聪明;智力低bù cōngmíng;zhìlì dī

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.