Tới nội dung chính

节

节
jié
tiết
⾋bộ thảo · 5 nét

lượng từ chỉ đoạn, phần: bài học, toa tàu, câu kinh, v.v.

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)8 nghĩa#5872
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    lượng từ chỉ đoạn, phần: bài học, toa tàu, câu kinh, v.v.

    中用来计算分段的事物的数量yònglái jìsuàn fēnduàn de shìwù de shùliàng

  2. 貳动động từ

    tiết kiệm; dành dụm

    中少用;不浪费shǎo yòng;bù làngfèi

    • 。

      Chúng ta phải tiết kiệm nước.

  3. 參名danh từ

    đốt; mắt; khúc; đoạn; tiết

    中竹子或植物茎上的硬的部分,或两个部分之间的连接处zhúzi huò zhíwù jīng shàng de yìng de bùfen, huòzhě liǎng ge bùfen zhījiān de liánjiē chǔ

    • 。

      Cây tre có rất nhiều đốt.

  4. 肆名danh từ

    tiết; lễ hội theo mùa; đốt (cây); đoạn; khí tiết

    中按照传统庆祝的日子,如春节、端午节等ànzhào chuántǒng qìngzhù de rìzi、rú chūnjié、duānwǔ jié děng

    • 。

      Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

  5. 伍名danh từ

    tiết (một trong 24 tiết khí trong lịch truyền thống Trung Quốc)

    中农历中标记季节变化的时间单位nónglì zhōng biāojì jìjié biànhuà de shíjiān dānyuán

    • 。

      Hôm nay là tiết Đông chí.

  6. 陸名danh từ

    đốt; đoạn; khúc (yếu tố cấu thành từ)

    中事物分成的一部分shìwù fēnchéng de yībùfen

    • 。

      Tiết học này rất thú vị.

  7. 柒名danh từ

    tiết tháo; trinh tiết

    中坚守道德品质,不失廉耻和清廉jiānshǒu dàodé pǐnzhì, búshī liánchǐ hé qīngliàn

    • 。

      Anh ấy rất có khí tiết.

  8. 捌名danh từ

    hải lý/giờ (đơn vị tốc độ hàng hải)

    中海上速度的单位,每小时航行海里数hǎishang sùdù de dānyuán, měi xiǎoshí hángxíng hǎilǐ shù

    • 。

      Sợi dây này có một nút thắt.

节
jiē
tiết
BỘ THỦ⾋
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu