Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
节
lượng từ chỉ đoạn, phần: bài học, toa tàu, câu kinh, v.v.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượng từ chỉ đoạn, phần: bài học, toa tàu, câu kinh, v.v.
中用来计算分段的事物的数量yònglái jìsuàn fēnduàn de shìwù de shùliàng
- 貳动động từ
tiết kiệm; dành dụm
中少用;不浪费shǎo yòng;bù làngfèi
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
- 參名danh từ
đốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
中竹子或植物茎上的硬的部分,或两个部分之间的连接处zhúzi huò zhíwù jīng shàng de yìng de bùfen, huòzhě liǎng ge bùfen zhījiān de liánjiē chǔ
- 。
Cây tre có rất nhiều đốt.
- 肆名danh từ
tiết; lễ hội theo mùa; đốt (cây); đoạn; khí tiết
中按照传统庆祝的日子,如春节、端午节等ànzhào chuántǒng qìngzhù de rìzi、rú chūnjié、duānwǔ jié děng
- 。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
- 伍名danh từ
tiết (một trong 24 tiết khí trong lịch truyền thống Trung Quốc)
中农历中标记季节变化的时间单位nónglì zhōng biāojì jìjié biànhuà de shíjiān dānyuán
- 。
Hôm nay là tiết Đông chí.
- 陸名danh từ
đốt; đoạn; khúc (yếu tố cấu thành từ)
中事物分成的一部分shìwù fēnchéng de yībùfen
- 。
Tiết học này rất thú vị.
- 柒名danh từ
tiết tháo; trinh tiết
中坚守道德品质,不失廉耻和清廉jiānshǒu dàodé pǐnzhì, búshī liánchǐ hé qīngliàn
- 。
Anh ấy rất có khí tiết.
- 捌名danh từ
hải lý/giờ (đơn vị tốc độ hàng hải)
中海上速度的单位,每小时航行海里数hǎishang sùdù de dānyuán, měi xiǎoshí hángxíng hǎilǐ shù
- 。
Sợi dây này có một nút thắt.
thời điểm then chốt; lúc quyết định
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời điểm then chốt; lúc quyết định(kế thừa)
- ,。
Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã giúp tôi.
- 貳名danh từ
thời điểm then chốt; lúc quan trọng nhất(kế thừa)
- 參名danh từ
(khẩu) chốc chốc; tình thế nguy hiểm(kế thừa)
- ,。
Bây giờ là thời điểm quan trọng, chúng ta không thể mắc lỗi.
解字
GIẢI TỰlượng từ chỉ đoạn, phần: bài học, toa tàu, câu kinh, v.v.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượng từ chỉ đoạn, phần: bài học, toa tàu, câu kinh, v.v.
中用来计算分段的事物的数量yònglái jìsuàn fēnduàn de shìwù de shùliàng
- 貳动động từ
tiết kiệm; dành dụm
中少用;不浪费shǎo yòng;bù làngfèi
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
- 參名danh từ
đốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
中竹子或植物茎上的硬的部分,或两个部分之间的连接处zhúzi huò zhíwù jīng shàng de yìng de bùfen, huòzhě liǎng ge bùfen zhījiān de liánjiē chǔ
- 。
Cây tre có rất nhiều đốt.
- 肆名danh từ
tiết; lễ hội theo mùa; đốt (cây); đoạn; khí tiết
中按照传统庆祝的日子,如春节、端午节等ànzhào chuántǒng qìngzhù de rìzi、rú chūnjié、duānwǔ jié děng
- 。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
- 伍名danh từ
tiết (một trong 24 tiết khí trong lịch truyền thống Trung Quốc)
中农历中标记季节变化的时间单位nónglì zhōng biāojì jìjié biànhuà de shíjiān dānyuán
- 。
Hôm nay là tiết Đông chí.
- 陸名danh từ
đốt; đoạn; khúc (yếu tố cấu thành từ)
中事物分成的一部分shìwù fēnchéng de yībùfen
- 。
Tiết học này rất thú vị.
- 柒名danh từ
tiết tháo; trinh tiết
中坚守道德品质,不失廉耻和清廉jiānshǒu dàodé pǐnzhì, búshī liánchǐ hé qīngliàn
- 。
Anh ấy rất có khí tiết.
- 捌名danh từ
hải lý/giờ (đơn vị tốc độ hàng hải)
中海上速度的单位,每小时航行海里数hǎishang sùdù de dānyuán, měi xiǎoshí hángxíng hǎilǐ shù
- 。
Sợi dây này có một nút thắt.
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời điểm then chốt; lúc quyết định(kế thừa)
- ,。
Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã giúp tôi.
- 貳名danh từ
thời điểm then chốt; lúc quan trọng nhất(kế thừa)
- 參名danh từ
(khẩu) chốc chốc; tình thế nguy hiểm(kế thừa)
- ,。
Bây giờ là thời điểm quan trọng, chúng ta không thể mắc lỗi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)