等
chờ; chờ đợi; đợi
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ; chờ đợi; đợi
中停止活动,盼望某人或某事来到tíngzhǐ huódòng, pànwàng mǒurén huò mǒushì lái dào
- 。
Xin hãy đợi tôi một chút.
- 。
Cô ấy đã đứng đợi ở cửa rất lâu.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
- 。
Anh ấy đã giành được giải ba.
- 。
Ông ấy đã giành được giải ba.
- 。
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
- 貳助trợ từ
vân vân; v.v.; và những thứ khác tương tự
中表示列举没有说完,还有相同的事物biǎoshì liệtrǔ méiyǒu shuōwán, háiyǒu xiāngtóng de shìwù
- 、。
Tôi thích ăn trái cây, rau củ, v.v.
- 、、。
Nơi đây có mèo, chó, thỏ và nhiều loài động vật khác.
- 參连liên từ
khi; lúc; cho đến khi
中到某个时间或时候;直到那时dào mǒu gè shíjiān huò shíhou;zhídào nà shí
- ,。
Đợi tôi về, chúng ta cùng ăn cơm.
- ,。
Khi bạn tốt nghiệp, chúng ta sẽ đi du lịch.
- 肆助trợ từ
(dùng để kết thúc một sự liệt kê) v.v.; vân vân; ...
中用在列举的最后,表示还有其他同类的人或事物yòng zài lièjǔ de zuìhòu, biǎoshì háiyǒu qítā tóngléi de rén huò shìwù
- 、。
Tôi thích ăn táo, chuối và các loại trái cây khác.
- 、、。
Trên bàn có sách, bút, giấy và các đồ dùng học tập khác.
- 伍名danh từ
đẳng cấp; bậc; hạng; loại (yếu tố cấu thành từ)
中地位、身份或级别的不同程度dìwèi、shēnfèn huò jíbié de búntóng chéngdù
- A。
Thành tích của anh ấy là hạng A.
- 。
Nhà hàng này được bình chọn giải nhất.
- 陸形tính từ
(dạng kết hợp) bằng; giống như
中和...一样;同样的hé...yīyàng;tónyàng de
- 。
Họ bình đẳng.
- 。
Tầm quan trọng của hai việc này là như nhau.
- 柒助trợ từ
(văn học) (hậu tố số nhiều gắn vào đại từ nhân xưng hoặc danh từ)
中放在代词或名词后面,表示众数的词尾fàngzài dàicí huò míngcí hòumiàn, biǎoshì zhòngshù de cíwěi
- 。
Bọn họ đều đến rồi.
- 。
Các vị tướng quân đều được ban thưởng.
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ; chờ đợi; đợi
中停止活动,盼望某人或某事来到tíngzhǐ huódòng, pànwàng mǒurén huò mǒushì lái dào
- 。
Xin hãy đợi tôi một chút.
- 。
Cô ấy đã đứng đợi ở cửa rất lâu.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
- 。
Anh ấy đã giành được giải ba.
- 。
Ông ấy đã giành được giải ba.
- 。
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
- 貳助trợ từ
vân vân; v.v.; và những thứ khác tương tự
中表示列举没有说完,还有相同的事物biǎoshì liệtrǔ méiyǒu shuōwán, háiyǒu xiāngtóng de shìwù
- 、。
Tôi thích ăn trái cây, rau củ, v.v.
- 、、。
Nơi đây có mèo, chó, thỏ và nhiều loài động vật khác.
- 參连liên từ
khi; lúc; cho đến khi
中到某个时间或时候;直到那时dào mǒu gè shíjiān huò shíhou;zhídào nà shí
- ,。
Đợi tôi về, chúng ta cùng ăn cơm.
- ,。
Khi bạn tốt nghiệp, chúng ta sẽ đi du lịch.
- 肆助trợ từ
(dùng để kết thúc một sự liệt kê) v.v.; vân vân; ...
中用在列举的最后,表示还有其他同类的人或事物yòng zài lièjǔ de zuìhòu, biǎoshì háiyǒu qítā tóngléi de rén huò shìwù
- 、。
Tôi thích ăn táo, chuối và các loại trái cây khác.
- 、、。
Trên bàn có sách, bút, giấy và các đồ dùng học tập khác.
- 伍名danh từ
đẳng cấp; bậc; hạng; loại (yếu tố cấu thành từ)
中地位、身份或级别的不同程度dìwèi、shēnfèn huò jíbié de búntóng chéngdù
- A。
Thành tích của anh ấy là hạng A.
- 。
Nhà hàng này được bình chọn giải nhất.
- 陸形tính từ
(dạng kết hợp) bằng; giống như
中和...一样;同样的hé...yīyàng;tónyàng de
- 。
Họ bình đẳng.
- 。
Tầm quan trọng của hai việc này là như nhau.
- 柒助trợ từ
(văn học) (hậu tố số nhiều gắn vào đại từ nhân xưng hoặc danh từ)
中放在代词或名词后面,表示众数的词尾fàngzài dàicí huò míngcí hòumiàn, biǎoshì zhòngshù de cíwěi
- 。
Bọn họ đều đến rồi.
- 。
Các vị tướng quân đều được ban thưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)
- 范fànhình thức; kiểu dáng; mẫu