děng
đẳng
bộ trúc · 12 nét

chờ; chờ đợi; đợi

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#112
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ; chờ đợi; đợi

    停止活动,盼望某人或某事来到tíngzhǐ huódòng, pànwàng mǒurén huò mǒushì lái dào

    • Xin hãy đợi tôi một chút.

    • Cô ấy đã đứng đợi ở cửa rất lâu.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."

    • Anh ấy đã giành được giải ba.

    • Ông ấy đã giành được giải ba.

    • Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.

  2. trợ từ

    vân vân; v.v.; và những thứ khác tương tự

    表示列举没有说完,还有相同的事物biǎoshì liệtrǔ méiyǒu shuōwán, háiyǒu xiāngtóng de shìwù

    • Tôi thích ăn trái cây, rau củ, v.v.

    • Nơi đây có mèo, chó, thỏ và nhiều loài động vật khác.

  3. liên từ

    khi; lúc; cho đến khi

    到某个时间或时候;直到那时dào mǒu gè shíjiān huò shíhou;zhídào nà shí

    • Đợi tôi về, chúng ta cùng ăn cơm.

    • Khi bạn tốt nghiệp, chúng ta sẽ đi du lịch.

  4. trợ từ

    (dùng để kết thúc một sự liệt kê) v.v.; vân vân; ...

    用在列举的最后,表示还有其他同类的人或事物yòng zài lièjǔ de zuìhòu, biǎoshì háiyǒu qítā tóngléi de rén huò shìwù

    • Tôi thích ăn táo, chuối và các loại trái cây khác.

    • Trên bàn có sách, bút, giấy và các đồ dùng học tập khác.

  5. danh từ

    đẳng cấp; bậc; hạng; loại (yếu tố cấu thành từ)

    地位、身份或级别的不同程度dìwèi、shēnfèn huò jíbié de búntóng chéngdù

    • A

      Thành tích của anh ấy là hạng A.

    • Nhà hàng này được bình chọn giải nhất.

  6. tính từ

    (dạng kết hợp) bằng; giống như

    和...一样;同样的hé...yīyàng;tónyàng de

    • Họ bình đẳng.

    • Tầm quan trọng của hai việc này là như nhau.

  7. trợ từ

    (văn học) (hậu tố số nhiều gắn vào đại từ nhân xưng hoặc danh từ)

    放在代词或名词后面,表示众数的词尾fàngzài dàicí huò míngcí hòumiàn, biǎoshì zhòngshù de cíwěi

    • Bọn họ đều đến rồi.

    • Các vị tướng quân đều được ban thưởng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.