đệ
bộ trúc · 11 nét

tiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#838
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    tiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"

    用来表示顺序的前缀,放在数字前面yònglái biǎoshì shùnxù de qiánzhuì, fàngzài shùzì qiánmiàn

    • Đây là cuốn sách đầu tiên.

    • Cô ấy đạt giải ba trong cuộc thi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?

  2. danh từ

    bậc, hạng (thứ bậc phân loại thí sinh đỗ đạt trong các kỳ thi khoa cử thời xưa)

    科举考试中录取者的等级或名次kējǔ kǎoshì zhōng lùqǔ zhě de děngjí huò míngcì

    • Anh ấy thi được hạng nhất.

    • Trong các kỳ thi khoa cử thời xưa, những người đỗ tiến sĩ được xếp vào các bậc khác nhau, trong đó nhất giáp là danh giá nhất.

  3. danh từ

    dinh thự, phủ đệ (nơi ở của quan lại cao cấp thời xưa)

    古代高级官员的住所gǔdài gāojí guānyuán de zhùsuǒ

    • Ông ấy sống trong phủ tể tướng.

    • Bên trong phủ đệ của vương gia cây cối xanh tươi, khí thế phi thường.

  4. liên từ

    nhưng; tuy nhiên (văn ngữ)

    表示转折关系,引出相反或不同的意思biǎoshì zhuǎnzhé guānxi, yǐnchū xiāngfǎn huò búntóng de yìsi

    • Nhưng, tôi không đồng ý.

    • Việc này có thể làm, nhưng cần phải thận trọng.

  5. trạng từ

    chỉ; chỉ là (văn cổ)

    仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì

    • Anh ấy chỉ nói một câu.

    • Nàng chỉ hé một nụ cười nhỏ rồi quay người bước đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.