Tới nội dung chính

第

第
dì
đệ
⽵bộ trúc · 11 nét

thứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#838
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    thứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?

  2. 貳数số từ

    tiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"

    中用来表示顺序的前缀,放在数字前面yònglái biǎoshì shùnxù de qiánzhuì, fàngzài shùzì qiánmiàn

    • 。

      Đây là cuốn sách đầu tiên.

    • 。

      Cô ấy đạt giải ba trong cuộc thi.

  3. 參名danh từ

    bậc, hạng (thứ bậc phân loại thí sinh đỗ đạt trong các kỳ thi khoa cử thời xưa)

    中科举考试中录取者的等级或名次kējǔ kǎoshì zhōng lùqǔ zhě de děngjí huò míngcì

    • 。

      Anh ấy thi được hạng nhất.

    • ,,。

      Trong các kỳ thi khoa cử thời xưa, những người đỗ tiến sĩ được xếp vào các bậc khác nhau, trong đó nhất giáp là danh giá nhất.

  4. 肆名danh từ

    dinh thự, phủ đệ (nơi ở của quan lại cao cấp thời xưa)

    中古代高级官员的住所gǔdài gāojí guānyuán de zhùsuǒ

    • 。

      Ông ấy sống trong phủ tể tướng.

    • ,。

      Bên trong phủ đệ của vương gia cây cối xanh tươi, khí thế phi thường.

  5. 伍连liên từ

    nhưng; tuy nhiên (văn ngữ)

    中表示转折关系,引出相反或不同的意思biǎoshì zhuǎnzhé guānxi, yǐnchū xiāngfǎn huò búntóng de yìsi

    • ,。

      Nhưng, tôi không đồng ý.

    • ,。

      Việc này có thể làm, nhưng cần phải thận trọng.

  6. 陸副trạng từ

    chỉ; chỉ là (văn cổ)

    中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì

    • 。

      Anh ấy chỉ nói một câu.

    • 。

      Nàng chỉ hé một nụ cười nhỏ rồi quay người bước đi.

第
dì
đệ
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu