Tới nội dung chính

志

志
zhì
chí
⼼bộ tâm · 7 nét

chí hướng; ý chí; mục tiêu

4 nghĩa#28262
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chí hướng; ý chí; mục tiêu

    • 。

      Anh ấy rất có chí khí.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?!

      Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!

  2. 貳动động từ

    ghi chú; chú thích

    • 。

      Xin bạn ghi chú từ này một chút.

  3. 參名danh từ

    dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)

  4. 肆名danh từ

    dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)

志
zhì
chí
BỘ THỦ⼼
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu