/
志
志
chí
⼼bộ tâm · 7 nétchí hướng; ý chí; mục tiêu
4 nghĩa#28262
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chí hướng; ý chí; mục tiêu
- 。
Anh ấy rất có chí khí.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?!
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
- 貳动động từ
ghi chú; chú thích
- 。
Xin bạn ghi chú từ này một chút.
- 參名danh từ
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
- 肆名danh từ
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
志
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chí hướng; ý chí; mục tiêu
- 。
Anh ấy rất có chí khí.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?!
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
- 貳动động từ
ghi chú; chú thích
- 。
Xin bạn ghi chú từ này một chút.
- 參名danh từ
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
- 肆名danh từ
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù