Tới nội dung chính

竣

竣
jùn
thuân
⽴bộ lập · 12 nét

hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

    • 。

      Công trình đã hoàn thành.

  2. 貳动động từ

    dấu chấm câu; dấu chấm kết thúc

竣
jùn
thuân
BỘ THỦ⽴
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu