Tới nội dung chính

建

建
jiàn
kiến
⼵bộ dẫn · 8 nét

xây dựng; thành lập; kiến tạo

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#5010
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xây dựng; thành lập; kiến tạo

    中创立或开始建造某个事物chuànglì huòzhě kāishǐ jiànzào mǒuɡe shìwù

    • 。

      Họ đã xây một ngôi trường mới.

  2. 貳动động từ

    xây dựng; kiến lập; thành lập

    中创造或制造新的东西chuàngzào huò zhìzào xīn de dōngxi

    • 。

      Chúng tôi đã xây dựng một trang web mới.

  3. 參动động từ

    xây dựng; kiến lập; thành lập

    中用材料和工人造房子或其他建筑物yòng cáiliào hé gōngrén zào fángzi huò qítā jiànzhúwù

    • 。

      Họ muốn xây một ngôi nhà mới.

  4. 肆动động từ

    xây dựng; tu sửa và xây dựng

    中用材料造房子或其他建筑物yòng cáiliào zào fángzi huò qítā jiànzhúwù

    • 。

      Họ đang xây một cây cầu mới.

  5. 伍动động từ

    đặt nền móng; xác lập

    中创立或开始设立某个机构、组织或事业chuànglì huò kāishǐ shèzhì mǒu ge jīgòu、zǔzhī huò shìyè

    • 。

      Họ đã xây một trường học mới.

建
jiàn
kiến
BỘ THỦ⼵
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu