tức
bộ tiết · 7 nét

ngay; tức thì; liền

HSK 7 (3.0)12 nghĩa#2687
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngay; tức thì; liền

    马上;立刻;不久mǎshàng; lìkè; bújiǔ

    • Anh ấy đến ngay lập tức.

  2. trạng từ

    ngay; lập tức; tức thì

    立刻;马上;不拖延lìkè;mǎshang;bútuōyán

  3. trạng từ

    tức là; nghĩa là

    也就是;就是说yějiùshì;jiùshì shuō

    • Anh ấy chính là giáo viên của tôi.

  4. trạng từ

    nghĩa là; tức là

    就是;表示相同或解释jiùshì; biǎoshì xiāngtóng huò jiěshì

    • Khởi hành ngay trong ngày.

  5. trạng từ

    tức là; nghĩa là; tức

    就是;表示说明或解释jiùshì;biǎoshì shuōmíng huòzhě jiěshì

  6. trạng từ

    ngay lúc đó; nhân dịp; tức thì

    在那时;立刻;也就是zài nà shí;lìkè;yě jiùshì

    • Anh ấy đi ngay lập tức.

  7. trạng từ

    hiện tại; ngay lúc này

    现在;此时xiànzài;cǐ shí

  8. động từ

    nhậm chức; lên ngôi

    接受职位、开始担任工作jiēshòu zhíwèi、kāishǐ dānrèn gōngzuò

    • Anh ấy đã lên ngôi.

  9. liên từ

    không sợ; dù cho

    表示退一步假设,即使这样也...biǎoshì tuìyībù jiǎshè, jíshǐ zhèyàng yě...

    • Ngay cả khi trời mưa, tôi cũng sẽ đi.

  10. động từ

    lên; đi lên; tiến lại gần

    靠近;走向kàojìn;zǒu xiàng

    • Anh ấy sắp đến Trung Quốc.

  11. 11động từ

    tiếp xúc; đến gần

    接触;靠近jiēchù;kàojìn

    • Xin đừng ăn ngay.

  12. 12động từ

    tiếp cận; gần kề

    靠近;接近kàojìn;jiējìn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiết(người quỳ gối)BỘ
  • 𠤎cấp(bát cơm đầy (tượng hình))HỘI Ý

Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.