Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
即
ngay; tức thì; liền
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngay; tức thì; liền
中马上;立刻;不久mǎshàng; lìkè; bújiǔ
- 。
Anh ấy đến ngay lập tức.
- 貳副trạng từ
ngay; lập tức; tức thì
中立刻;马上;不拖延lìkè;mǎshang;bútuōyán
- 參副trạng từ
tức là; nghĩa là
中也就是;就是说yějiùshì;jiùshì shuō
- 。
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
- 肆副trạng từ
nghĩa là; tức là
中就是;表示相同或解释jiùshì; biǎoshì xiāngtóng huò jiěshì
- 。
Khởi hành ngay trong ngày.
- 伍副trạng từ
tức là; nghĩa là; tức
中就是;表示说明或解释jiùshì;biǎoshì shuōmíng huòzhě jiěshì
- 陸副trạng từ
ngay lúc đó; nhân dịp; tức thì
中在那时;立刻;也就是zài nà shí;lìkè;yě jiùshì
- 。
Anh ấy đi ngay lập tức.
- 柒副trạng từ
hiện tại; ngay lúc này
中现在;此时xiànzài;cǐ shí
- 捌动động từ
nhậm chức; lên ngôi
中接受职位、开始担任工作jiēshòu zhíwèi、kāishǐ dānrèn gōngzuò
- 。
Anh ấy đã lên ngôi.
- 玖连liên từ
không sợ; dù cho
中表示退一步假设,即使这样也...biǎoshì tuìyībù jiǎshè, jíshǐ zhèyàng yě...
- ,。
Ngay cả khi trời mưa, tôi cũng sẽ đi.
- 拾动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
中靠近;走向kàojìn;zǒu xiàng
- 。
Anh ấy sắp đến Trung Quốc.
- 11动động từ
tiếp xúc; đến gần
中接触;靠近jiēchù;kàojìn
- 。
Xin đừng ăn ngay.
- 12动động từ
tiếp cận; gần kề
中靠近;接近kàojìn;jiējìn
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
ngay; tức thì; liền
中马上;立刻;不久mǎshàng; lìkè; bújiǔ
- 。
Anh ấy đến ngay lập tức.
- 貳副trạng từ
ngay; lập tức; tức thì
中立刻;马上;不拖延lìkè;mǎshang;bútuōyán
- 參副trạng từ
tức là; nghĩa là
中也就是;就是说yějiùshì;jiùshì shuō
- 。
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
- 肆副trạng từ
nghĩa là; tức là
中就是;表示相同或解释jiùshì; biǎoshì xiāngtóng huò jiěshì
- 。
Khởi hành ngay trong ngày.
- 伍副trạng từ
tức là; nghĩa là; tức
中就是;表示说明或解释jiùshì;biǎoshì shuōmíng huòzhě jiěshì
- 陸副trạng từ
ngay lúc đó; nhân dịp; tức thì
中在那时;立刻;也就是zài nà shí;lìkè;yě jiùshì
- 。
Anh ấy đi ngay lập tức.
- 柒副trạng từ
hiện tại; ngay lúc này
中现在;此时xiànzài;cǐ shí
- 捌动động từ
nhậm chức; lên ngôi
中接受职位、开始担任工作jiēshòu zhíwèi、kāishǐ dānrèn gōngzuò
- 。
Anh ấy đã lên ngôi.
- 玖连liên từ
không sợ; dù cho
中表示退一步假设,即使这样也...biǎoshì tuìyībù jiǎshè, jíshǐ zhèyàng yě...
- ,。
Ngay cả khi trời mưa, tôi cũng sẽ đi.
- 拾动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
中靠近;走向kàojìn;zǒu xiàng
- 。
Anh ấy sắp đến Trung Quốc.
- 11动động từ
tiếp xúc; đến gần
中接触;靠近jiēchù;kàojìn
- 。
Xin đừng ăn ngay.
- 12动động từ
tiếp cận; gần kề
中靠近;接近kàojìn;jiējìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卪jiébiến thể cũ của 節|节[jie2]