Tới nội dung chính

刻

刻
kè
khắc
⼑bộ đao · 8 nét

khắc; chạm; trạm

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#11132
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khắc; chạm; trạm

    中用工具在物体表面造成痕迹或图案yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn zàochéng hènjì huò túàn

    • 。

      Anh ấy thích khắc gỗ.

  2. 貳名danh từ

    khoảnh khắc; chốc lát

    中很短的时间;一瞬间hěn duǎn de shíjiān;yī shùnjiān

    • 。

      Xin hãy đợi tôi một khắc.

  3. 參形tính từ

    hà khắc; khắc nghiệt

    • 。

      Anh ấy đã chỉ trích công việc của tôi một cách khắc nghiệt.

  4. 肆量lượng từ

    khắc (15 phút); khắc (đơn vị thời gian)

    中十五分钟的时间单位shíwǔ fēnzhōng de shíjiān dānyuán

    • 。

      Bây giờ là ba giờ mười lăm.

  5. 伍动động từ

    chạm khắc lõm; khắc chìm

    中用工具在物体表面刻出图案或文字yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kè chū túàn huò wénzì

    • 。

      Anh ấy thích khắc dấu.

  6. 陸动động từ

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    中用刀或工具把东西分开或削成某种形状yòng dāo huò gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi huò xuēchéng mǒuzhǒng xíngzhuàng

  7. 柒量lượng từ

    khắc (đơn vị thời gian ngắn)

    中很短的时间hěn duǎn de shíjiān

刻
kè
khắc
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu