Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
刻
khắc; chạm; trạm
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc; chạm; trạm
中用工具在物体表面造成痕迹或图案yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn zàochéng hènjì huò túàn
- 。
Anh ấy thích khắc gỗ.
- 貳名danh từ
khoảnh khắc; chốc lát
中很短的时间;一瞬间hěn duǎn de shíjiān;yī shùnjiān
- 。
Xin hãy đợi tôi một khắc.
- 參形tính từ
hà khắc; khắc nghiệt
- 。
Anh ấy đã chỉ trích công việc của tôi một cách khắc nghiệt.
- 肆量lượng từ
khắc (15 phút); khắc (đơn vị thời gian)
中十五分钟的时间单位shíwǔ fēnzhōng de shíjiān dānyuán
- 。
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
- 伍动động từ
chạm khắc lõm; khắc chìm
中用工具在物体表面刻出图案或文字yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kè chū túàn huò wénzì
- 。
Anh ấy thích khắc dấu.
- 陸动động từ
cắt gọt; gia công cắt gọt
中用刀或工具把东西分开或削成某种形状yòng dāo huò gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi huò xuēchéng mǒuzhǒng xíngzhuàng
- 柒量lượng từ
khắc (đơn vị thời gian ngắn)
中很短的时间hěn duǎn de shíjiān
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
khắc; chạm; trạm
中用工具在物体表面造成痕迹或图案yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn zàochéng hènjì huò túàn
- 。
Anh ấy thích khắc gỗ.
- 貳名danh từ
khoảnh khắc; chốc lát
中很短的时间;一瞬间hěn duǎn de shíjiān;yī shùnjiān
- 。
Xin hãy đợi tôi một khắc.
- 參形tính từ
hà khắc; khắc nghiệt
- 。
Anh ấy đã chỉ trích công việc của tôi một cách khắc nghiệt.
- 肆量lượng từ
khắc (15 phút); khắc (đơn vị thời gian)
中十五分钟的时间单位shíwǔ fēnzhōng de shíjiān dānyuán
- 。
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
- 伍动động từ
chạm khắc lõm; khắc chìm
中用工具在物体表面刻出图案或文字yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kè chū túàn huò wénzì
- 。
Anh ấy thích khắc dấu.
- 陸动động từ
cắt gọt; gia công cắt gọt
中用刀或工具把东西分开或削成某种形状yòng dāo huò gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi huò xuēchéng mǒuzhǒng xíngzhuàng
- 柒量lượng từ
khắc (đơn vị thời gian ngắn)
中很短的时间hěn duǎn de shíjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)