Tới nội dung chính

崩

崩
bēng
băng
⼭bộ sơn · 11 nét

sụp đổ; đổ vỡ; (bóng) tan vỡ

4 nghĩa#14781
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sụp đổ; đổ vỡ; (bóng) tan vỡ

    中倒塌;破坏;散开dàotā; pòhuài; sǎnkāi

    • 。

      Ngôi nhà cũ này sắp sụp đổ rồi.

  2. 貳动động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    中倒下;破裂dào xia; pò liè

    • 。

      Cây cầu này đã sập rồi.

  3. 參动động từ

    sụp đổ; tan vỡ; băng hà (chỉ cái chết của vua)

    中倒塌;破裂;(指皇帝)去世dàotā; pòliè; (zhǐ huángdì) qùshì

    • 。

      Anh ấy đã qua đời.

  4. 肆名danh từ

    băng hà (chỉ cái chết của vua chúa)

    中皇帝或帝王死亡huángdì huò dìwáng sǐwáng

    • 。

      Hoàng đế đã băng hà.

崩
bēng
băng
BỘ THỦ⼭
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu