Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特点
特点
đặc điểm
đặc điểm; đặc trưng; tính chất
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#14467
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc điểm; đặc trưng; tính chất
中某人或某事物与众不同的地方mǒu rén huò mǒu shìwù yǔ zhòng búdòng de dìfang
- ?
Chiếc điện thoại này có đặc điểm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
特点
Phồn thể特點
đặc điểm
đặc điểm; đặc trưng; tính chất
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#14467
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc điểm; đặc trưng; tính chất
中某人或某事物与众不同的地方mǒu rén huò mǒu shìwù yǔ zhòng búdòng de dìfang
- ?
Chiếc điện thoại này có đặc điểm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót