优势
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
中比别人或别的事物更好、更强的地方bǐ biérén huò biéde shìwù gèng hǎo、gèng qiáng de dìfang
- 。
Chúng tôi có ưu thế.
- 貳名danh từ
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
中比别人或别的更好、更强的方面bǐ biérén huò biéde gèng hǎo、gèng qiáng de fāngmiàn
- 。
Chúng ta có ưu thế.
- 參名danh từ
ưu thế; lợi thế
中比别人或别的东西更好、更强的地方bǐ biérén huò biéde dōngxi gèng hǎo、gèng qiáng de dìfang
- 。
Chúng tôi có lợi thế.
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
中比别人或别的事物更好、更强的地方bǐ biérén huò biéde shìwù gèng hǎo、gèng qiáng de dìfang
- 。
Chúng tôi có ưu thế.
- 貳名danh từ
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
中比别人或别的更好、更强的方面bǐ biérén huò biéde gèng hǎo、gèng qiáng de fāngmiàn
- 。
Chúng ta có ưu thế.
- 參名danh từ
ưu thế; lợi thế
中比别人或别的东西更好、更强的地方bǐ biérén huò biéde dōngxi gèng hǎo、gèng qiáng de dìfang
- 。
Chúng tôi có lợi thế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại