主题

主题
zhǔ
chủ đề

chủ đề; chủ điểm

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4387
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ đề; chủ điểm

    文章、作品或讨论的中心内容或基本思想wénzhāng、zuòpǐn huò tǎolùn de zhōngxīn nèiróng huò jīběn sīxiǎng

    • Chủ đề của bộ phim này là gì?

  2. danh từ

    chủ từ; chủ ngữ

    一个文章、谈话或作品的主要内容或中心思想yī gè wénzhāng、tánhuà huò zuòpǐn de zhǔyào nèiróng huò zhōngxīn sīxiǎng

    • Chủ đề này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.