Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
强调
强调
cường điệu
nhấn mạnh; đặc biệt nhấn mạnh
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#8470
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn mạnh; đặc biệt nhấn mạnh
中用力说明某事很重要yònglì shuōmíng mǒushì hěn zhòngyào
- 。
Anh ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
- 貳动động từ
nhấn mạnh; coi trọng
中特别强调;认为很重要tèbié qiánghuà; rènwéi hěn zhòngyào
- 。
Cô giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
强调
Phồn thể強調
cường điệu
nhấn mạnh; đặc biệt nhấn mạnh
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#8470
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn mạnh; đặc biệt nhấn mạnh
中用力说明某事很重要yònglì shuōmíng mǒushì hěn zhòngyào
- 。
Anh ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
- 貳动động từ
nhấn mạnh; coi trọng
中特别强调;认为很重要tèbié qiánghuà; rènwéi hěn zhòngyào
- 。
Cô giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung