贡献

贡献
gòngxiàn
cống hiến

cống hiến; đóng góp

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#6404Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cống hiến; đóng góp

    给予、提供有益的东西;为某事做出努力gěi yǔ、tí gōng yǒu yì de dōngxi;wèi mǒu shì zuò chū nǔ lì

    • Anh ấy có đóng góp rất lớn cho xã hội.

  2. động từ

    cống hiến; đóng góp

    给予或提供某种帮助、力量或成果jǐyǔ huò tígōng mǒuzhǒng bāngzhù、lìliàng huò chéngguǒ

    • Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho xã hội.

  3. động từ

    cống hiến; đóng góp

    付出力量或东西帮助他人或社会fùchū lìliàng huò dōngxi bāngzhù tārén huò shèhuì

  4. động từ

    cống hiến; đóng góp

    付出力量或能力为集体做事fùchū lìliang huò néngmò wéi jítǐ zuòshì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.