会面

会面
huìmiàn
hội diện

gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4735
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp

    两个人或几个人在一起见面、交谈liǎng ge rén huò jǐ ge rén zài yìqǐ jiànmiàn、jiāotán

    • Chúng ta sẽ gặp mặt vào ngày mai.

  2. động từ

    tình cờ gặp gỡ; ngẫu nhiên gặp

    两个人在某个地方意外相遇。liǎng ge rén zài mǒu ge dìfang yìwài xiāngyù。

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.